Nghĩa tiếng Việt
- Tra vào, lắp vào.động từEN-VI Dict
- Phỏng theo, sửa lại cho hợp.động từEN-VI Dict
- Làm thích nghi, làm thích ứng.động từEN-VI Dict
- Thích nghi (với môi trường... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You can adapt the old chair to your room.
-
We adapt the lesson for younger students.
-
They had to adapt to the new working rules.
-
Plants must adapt to dry weather.
-
to adapt one thing to another
tra vật này vào vật kia