Nghĩa tiếng Việt
- Bộ gia giảm, bộ cộng trừ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the adder subtracter yesterday.
/ səbˈtræktɜː/
adder subtracter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ gia giảm, bộ cộng trừ.
She saw the adder subtracter yesterday.