Nghĩa tiếng Việt
- Mầu cộng thêm; phương pháp mầu cộng thêm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The additive color played a key role.
/ ˈkəlɜː/
additive color là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mầu cộng thêm; phương pháp mầu cộng thêm.
The additive color played a key role.