TanroDictionary Sổ từ

address marker

/ ˈmɑːrkɜː/

Anh
0

address marker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ đánh dấu địa chỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ đánh dấu địa chỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A address marker helped the team.