Nghĩa tiếng Việt
- Phạm vi đia chỉ, khoảng địa chỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The address range was important at work.
/ ˈreɪndʒ/
address range là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phạm vi đia chỉ, khoảng địa chỉ.
The address range was important at work.