Nghĩa tiếng Việt
- Bộ trữ định địa chỉ được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The addressable storage played a key role.
/ ˈstɔrɪdʒ/
addressable storage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ trữ định địa chỉ được.
The addressable storage played a key role.