Nghĩa tiếng Việt
- Có thể viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her advice is adducible in court.
/əˈdʌsəbəl/
adducible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng... ).
Her advice is adducible in court.