TanroDictionary

adhere

/ədˈhɪə(r)/

Anh
0

adhere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính chặt vào, bám chặt vào; Tham gia, gia nhập; Tôn trọng triệt để; trung thành với, gắn bó với; giữ vững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính chặt vào, bám chặt vào.động từEN-VI Dict
  2. Tham gia, gia nhập.động từEN-VI Dict
  3. Tôn trọng triệt để; trung thành với, gắn bó với; giữ vững.động từEN-VI Dict
  4. Tán thành, đồng ý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glue will help the label adhere to the box.

  2. Members must adhere to the rules of the party.

  3. You must adhere to the terms of the agreement.

  4. They adhere to the rules every day.

  5. to adhere to the skin

    dính chặt vào da