Nghĩa tiếng Việt
- Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.danh từEN-VI Dict
- Người trung thành, người ủng hộ (học thuyết... ).danh từEN-VI Dict
- Dính chặt, bám chặt.tính từEN-VI Dict
- Dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each adherer supported the same teacher.
-
She was a strong adherer to the method.
-
The paint was adherer on the wet wall.
-
His work is adherer to the main theme.