Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adhere.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is adhering to the plan closely.
/ædhˈiərɪŋ/
adhering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adhere.
He is adhering to the plan closely.