TanroDictionary Sổ từ

adhering

/ædhˈiərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

adhering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adhere.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adhere.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is adhering to the plan closely.