Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiêu mỡ; sự phân giải mỡ.danh từEN-VI Dict
- (giải phẫu học, y học) Sự tiêu mỡ; sự phân giải mỡ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The diet helped with adipolysis.
/əˈdɪpələsɪz/
adipolysis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiêu mỡ; sự phân giải mỡ; (giải phẫu học, y học) Sự tiêu mỡ; sự phân giải mỡ.
The diet helped with adipolysis.