Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoãn lại.danh từEN-VI Dict
- Sự dời sang một nơi khác (để hội họp); sự chuyển chỗ hội họp.danh từEN-VI Dict
- Sự ngừng họp (để sau này họp lại, hoặc để họp phân tán).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meeting ended with a short adjournment.
-
The conference made an adjournment to another hall.
-
The court ordered an adjournment until tomorrow.