Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adjudge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were adjudging the contest results carefully.
/əˈdʒʌdʒɪŋ/
adjudging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adjudge.
They were adjudging the contest results carefully.