TanroDictionary

adjustment

/əˈdʒʌstmənt/

Anh
0

adjustment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý; Sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh... ); Sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. A small adjustment in direction helped us arrive.

  2. They reached an adjustment after a long talk.

  3. Adjustment in direction.

    Sự điều chỉnh hướng.

  4. Adjustment in range.

    Sự điều chỉnh tầm