Nghĩa tiếng Việt
- Sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý.danh từEN-VI Dict
- Sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh... ).danh từEN-VI Dict
- Sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh).danh từWiktionary
Ví dụ
-
A small adjustment in direction helped us arrive.
-
They reached an adjustment after a long talk.
-
Adjustment in direction.
Sự điều chỉnh hướng.
-
Adjustment in range.
Sự điều chỉnh tầm