Nghĩa tiếng Việt
- Chi phí điều chỉnh sản xuất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The adjustment cost was useful in class.
/əˈdʒəstməˈntkɑːst/
adjustment cost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi phí điều chỉnh sản xuất.
The adjustment cost was useful in class.