Nghĩa tiếng Việt
- Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị.danh từEN-VI Dict
- Chính phủ, chính quyền.danh từEN-VI Dict
- Sự thi hành; việc áp dụng.danh từEN-VI Dict
- Sự cho uống (thuốc).danh từEN-VI Dict
- Sự làm lễ (tuyên thệ); sự cho ai (tuyên thệ).danh từEN-VI Dict
- Sự phân phối, sự phân phát (của cứu tế... ).danh từEN-VI Dict
- Sự quản lý tài sản (của vị thành niên hoặc người đã chết).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good administration keeps the office running smoothly.
-
The administration changed the school rules.
-
The administration of justice must be fair for everyone.
-
Please follow the correct administration of your medicine.
-
The official handled the administration of the oath today.