TanroDictionary Sổ từ

administratorship

/ædˈmɪnəstreɪtərʃɪp/

Anh
0

administratorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức vụ quản lý; Chức vụ người cầm quyền cai trị; Chức vụ quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức vụ quản lý.danh từEN-VI Dict
  2. Chức vụ người cầm quyền cai trị.danh từEN-VI Dict
  3. Chức vụ quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She accepted the administratorship with care.

  2. The kingship is an old administratorship.

  3. He handled the administratorship of the estate.