TanroDictionary Sổ từ

admiral

/ˈædmərəl/

Anh Thông dụng
0

admiral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đô đốc; Người chỉ huy hạm đội; Người chỉ huy đoàn tàu đánh cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đô đốc.danh từEN-VI Dict
  2. Người chỉ huy hạm đội.danh từEN-VI Dict
  3. Người chỉ huy đoàn tàu đánh cá.danh từEN-VI Dict
  4. Tàu rồng, kỳ hạm (tàu chở thuỷ sư đô đốc).danh từEN-VI Dict
  5. Bướm giáp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The admiral led the fleet into the harbor.

  2. The admiral greeted the crew at dawn.

  3. The admiral led the fishing boats home.

  4. The admiral waited near the harbor.

  5. A red admiral rested on the warm wall.