Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngắm nhìn một cách vui thích.danh từEN-VI Dict
- Sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng.danh từEN-VI Dict
- Người được khâm phục, người được hâm mộ, người được ca tụng; vật được hâm mô, vật được ca tụng.danh từEN-VI Dict
- Sự cảm thán.danh từEN-VI Dict
- Sự lấy làm lạ; sự ngạc nhiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She watched the flowers with admiration.
-
The child looked at the pianist with admiration.
-
He became an admiration among young readers.
-
She looked at the painting with great admiration.
-
To my admiration, the answer was simple.