Nghĩa tiếng Việt
- Ngắm nhìn một cách vui thích.động từEN-VI Dict
- Khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng.động từEN-VI Dict
- Say mê, mê.động từEN-VI Dict
- Lấy làm lạ, lấy làm ngạc nhiên.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) ao ước, khao khát (làm gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I admire her clear, honest answer.
-
I truly admire her dedication to the cause.
-
He began to admire every detail of the art.
-
I admire how fast he learned.
-
I would admire to know the secret truth.