TanroDictionary Sổ từ

admire

/ədˈmaɪə(r)/

Anh
0

admire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngắm nhìn một cách vui thích; Khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng; Say mê, mê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắm nhìn một cách vui thích.động từEN-VI Dict
  2. Khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng.động từEN-VI Dict
  3. Say mê, mê.động từEN-VI Dict
  4. Lấy làm lạ, lấy làm ngạc nhiên.động từEN-VI Dict
  5. , (thông tục) ao ước, khao khát (làm gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I admire her clear, honest answer.

  2. I truly admire her dedication to the cause.

  3. He began to admire every detail of the art.

  4. I admire how fast he learned.

  5. I would admire to know the secret truth.