TanroDictionary Sổ từ

admirer

/ədˈmaɪərə(r)/

Anh
0

admirer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng; Người say mê (một người đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng.danh từEN-VI Dict
  2. Người say mê (một người đàn bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is an admirer of her work.

  2. She had a secret admirer.