Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể chấp nhận được, tính có thể thừa nhận được.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể nhận; tính có thể thu nạp; tính có thể kết nạp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The evidence had admissibiliti in the trial.
-
The club checked admissibiliti before entry.