TanroDictionary Sổ từ

admissibility

/ədˌmɪsəˈbɪləti/

Anh
0

admissibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể chấp nhận được, tính có thể thừa nhận được; Tính có thể nhận; tính có thể thu nạp; tính có thể kết nạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể chấp nhận được, tính có thể thừa nhận được.danh từEN-VI Dict
  2. Tính có thể nhận; tính có thể thu nạp; tính có thể kết nạp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The evidence had admissibiliti in the trial.

  2. The club checked admissibiliti before entry.