Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chấp nhận, có thể thừa nhận.tính từEN-VI Dict
- Có thể nhận, có thể thu nạp (vào chức vụ gì... ); có thể kết nạp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked admissible in practice.
/ədˈmɪsəbl/
admissible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể chấp nhận, có thể thừa nhận; Có thể nhận, có thể thu nạp (vào chức vụ gì... ); có thể kết nạp.
The plan looked admissible in practice.