TanroDictionary Sổ từ

admission

/ədˈmɪʃn/

Anh Thông dụng
0

admission là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp; Sự cho vào cửa, sự cho vào; Tiền vào cửa, tiền nhập học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cho vào cửa, sự cho vào.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền vào cửa, tiền nhập học.danh từEN-VI Dict
  4. Sự nhận, sự thú nhận.danh từEN-VI Dict
  5. (kỹ thuật) nạp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She worked hard to get admission to the university.

  2. There is free admission to the museum on Sundays.

  3. Admission costs five dollars at the door.

  4. He made a full admission of his many mistakes.

  5. The technician checked the water admission valve for leaks.