TanroDictionary Sổ từ

admittance

/ədˈmɪtns/

Anh Thông dụng
0

admittance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp; Lối đi vào; Sự dẫn nạp; độ dẫn nạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp.danh từEN-VI Dict
  2. Lối đi vào.danh từEN-VI Dict
  3. Sự dẫn nạp; độ dẫn nạp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. No admittance is allowed to this private area today.

  2. Use the side admittance near the gate.

  3. The meter shows low admittance.

  4. no admittance except on business

    không có việc xin miễn vào

  5. to get (gain) admittance to...

    được thu nhận vào...; được thu nạp vào...