Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp.danh từEN-VI Dict
- Lối đi vào.danh từEN-VI Dict
- Sự dẫn nạp; độ dẫn nạp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
No admittance is allowed to this private area today.
-
Use the side admittance near the gate.
-
The meter shows low admittance.
-
no admittance except on business
không có việc xin miễn vào
-
to get (gain) admittance to...
được thu nhận vào...; được thu nạp vào...