Nghĩa tiếng Việt
- Khiển trách, quở mắng, la rầy.động từEN-VI Dict
- Răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên.động từEN-VI Dict
- Cảnh cáo; báo cho biết trước.động từEN-VI Dict
- Nhắc, nhắc nhở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach admonished the team gently.
-
Parents should admonish children to be more careful.
-
The sign will admonish travelers of the danger.
-
The teacher had to admonish the student for being late.
-
to admonish someone's to be more careful
khuyên răn ai nên thận trọng hơn