Nghĩa tiếng Việt
- Sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy.danh từEN-VI Dict
- sự răn bảo lời khuyên răn, lời khuyên nhủ, lời động viên.danh từEN-VI Dict
- Sự cảnh cáo, lời cảnh cáo.danh từEN-VI Dict
- Sự nhắc nhở, lời nhắc nhở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her teacher gave a mild admonition after class.
-
His kind admonition helped her improve.
-
The sign served as an admonition to stay quiet.
-
I took her admonition and checked my work again.