TanroDictionary

ado

/əˈduː/

Anh
0

ado là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc làm, công việc; Sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức; Sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc làm, công việc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức.danh từEN-VI Dict
  3. Sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was much ado over the small mistake.

  2. There was much ado about finding a new house.

  3. The play is famous for its much ado theme.

  4. With much ado.

    Mất nhiều công sức, phải khó nhọc lắm.

  5. To have much ado to get through the work.

    Phải khó nhọc lắm mới làm xong việc.