Nghĩa tiếng Việt
- Việc làm, công việc.danh từEN-VI Dict
- Sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức.danh từEN-VI Dict
- Sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was much ado over the small mistake.
-
There was much ado about finding a new house.
-
The play is famous for its much ado theme.
-
With much ado.
Mất nhiều công sức, phải khó nhọc lắm.
-
To have much ado to get through the work.
Phải khó nhọc lắm mới làm xong việc.