Nghĩa tiếng Việt
- Kính yêu, quý mến.động từEN-VI Dict
- Mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha.động từEN-VI Dict
- Tôn sùng, sùng bái, tôn thờ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I adore my quiet morning walks.
-
Children often adore small pets.
-
Some people adore old statues.