Nghĩa tiếng Việt
- Tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chose to adorn her dress with beautiful pearls.
-
to adorn oneself with jewels
trang điểm bằng châu ngọc
-
to adorn a room with flowers
trang trí căn buồng bằng hoa