Nghĩa tiếng Việt
- Người hâm mộ, người yêu chuộng, người yêu.danh từEN-VI Dict
- Người tôn sùng, người sùng bái, người tôn thờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is an adorer of old movies.
-
He is an adorer of the old statue.
/əˈdɔrɜː/
adorer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hâm mộ, người yêu chuộng, người yêu; Người tôn sùng, người sùng bái, người tôn thờ.
She is an adorer of old movies.
He is an adorer of the old statue.