Nghĩa tiếng Việt
- Làm dáng, làm ra vẻ người đẹp trai ((cũng) to adonize oneself).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to adonize before the party.
/ɑˈdɔnaɪz/
adonize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm dáng, làm ra vẻ người đẹp trai ((cũng) to adonize oneself).
He tried to adonize before the party.