Nghĩa tiếng Việt
- Đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng yêu.tính từEN-VI Dict
- Đáng tôn sùng, đáng sùng bái, đáng tôn thờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The adorable option was chosen.
/əˈdɔːrəbl/
adorable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng yêu; Đáng tôn sùng, đáng sùng bái, đáng tôn thờ.
The adorable option was chosen.