TanroDictionary Sổ từ

adoration

/ˌædəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

adoration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kính yêu, sự quý mến; Sự mê thích, sự hết sức yêu chuộng, sự yêu thiết tha; Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kính yêu, sự quý mến.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mê thích, sự hết sức yêu chuộng, sự yêu thiết tha.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She looked at the cake with adoration.

  2. He spoke of the song with adoration.

  3. Their adoration for the old tree was clear.