Nghĩa tiếng Việt
- Sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng.danh từEN-VI Dict
- Đồ trang điểm; đồ trang trí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room had simple adornment on the walls.
-
She wore a small adornment in her hair.
/əˈdɔːnmənt/
adornment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng; Đồ trang điểm; đồ trang trí.
The room had simple adornment on the walls.
She wore a small adornment in her hair.