TanroDictionary Sổ từ

adrift

/əˈdrɪft/

Anh
0

adrift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lênh đênh trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Không buộc; Lênh đênh, trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lênh đênh trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
  2. Không buộc.tính từEN-VI Dict
  3. Lênh đênh, trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The small boat drifted adrift in the bay.

  2. The boat was left adrift after the storm.

  3. The small boat was set adrift in the ocean.

  4. to set adrift

    thả cho trôi lênh đênh

  5. to turn someone adrift

    đuổi ai ra khỏi nhà sống lang bạt