Nghĩa tiếng Việt
- Lênh đênh trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
- Không buộc.tính từEN-VI Dict
- Lênh đênh, trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small boat drifted adrift in the bay.
-
The boat was left adrift after the storm.
-
The small boat was set adrift in the ocean.
-
to set adrift
thả cho trôi lênh đênh
-
to turn someone adrift
đuổi ai ra khỏi nhà sống lang bạt