TanroDictionary Sổ từ

adulteration

/əˌdʌltəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

adulteration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự pha, sự pha trộn; Vật bị pha trộn; Sự làm giả, sự giả mạo (tiền... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự pha, sự pha trộn.danh từEN-VI Dict
  2. Vật bị pha trộn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm giả, sự giả mạo (tiền... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The milk showed clear adulteration.

  2. The package contained a hidden adulteration.

  3. The police found signs of note adulteration.