Nghĩa tiếng Việt
- Phác hoạ.động từEN-VI Dict
- Cho biết lờ mờ.động từEN-VI Dict
- Làm cho biết trước, báo trước bằng điềm.động từEN-VI Dict
- Che tối, làm cho mờ tối, toả bóng xuống.động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Phác hoạ.động từWiktionary
Ví dụ
-
The teacher will adumbrate the main idea.
-
He adumbrate the plan in a few words.
-
The dark clouds adumbrate a rainy day.
-
Tall trees adumbrate the path below.