TanroDictionary Sổ từ

adumbrate

/ˈædəmbreɪt/

Anh
0

adumbrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phác hoạ; Cho biết lờ mờ; Làm cho biết trước, báo trước bằng điềm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phác hoạ.động từEN-VI Dict
  2. Cho biết lờ mờ.động từEN-VI Dict
  3. Làm cho biết trước, báo trước bằng điềm.động từEN-VI Dict
  4. Che tối, làm cho mờ tối, toả bóng xuống.động từEN-VI Dict
  5. (ngoại động từ) Phác hoạ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. The teacher will adumbrate the main idea.

  2. He adumbrate the plan in a few words.

  3. The dark clouds adumbrate a rainy day.

  4. Tall trees adumbrate the path below.