Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adumbrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are adumbrating the plan in broad terms.
/əˈdʌmˌbætəɪŋ/
adumbrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adumbrate.
They are adumbrating the plan in broad terms.