TanroDictionary Sổ từ

adversary

/ˈædvəsəri/

Anh Thông dụng
0

adversary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She faced a strong adversary in class debate.