Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She faced a strong adversary in class debate.
/ˈædvəsəri/
adversary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ.
She faced a strong adversary in class debate.