Nghĩa tiếng Việt
- Sự quảng cáo, nghề quảng cáo.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của advertise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chose advertising as her career.
-
They were advertising the sale online.