Nghĩa tiếng Việt
- Người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She works as a legal adviser for the firm.
-
legal adviser
cố vấn pháp lý
/ədˈvɑɪzɜː/
adviser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.
She works as a legal adviser for the firm.
legal adviser
cố vấn pháp lý