TanroDictionary Sổ từ

adviser

/ədˈvɑɪzɜː/

Anh Thông dụng
0

adviser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She works as a legal adviser for the firm.

  2. legal adviser

    cố vấn pháp lý