TanroDictionary Sổ từ

adynamia

/ˌædɪniːˈæmiːə/

Anh
0

adynamia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng mệt lử; sự kiệt sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng mệt lử; sự kiệt sức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the long hike, he felt adynamia.