Nghĩa tiếng Việt
- Chính điện (ở giáo đường).danh từEN-VI Dict
- Thâm cung; buồng riêng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The adytum appeared in the report.
-
He waited in the adytum before the meeting.
/ˈædətəm/
adytum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính điện (ở giáo đường); Thâm cung; buồng riêng.
The adytum appeared in the report.
He waited in the adytum before the meeting.