TanroDictionary Sổ từ

aegrotat

/ˈʌɪɡrəʊˌtæt/

Anh
0

aegrotat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được (của học sinh các trường đại học Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được (của học sinh các trường đại học Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used an aegrotat to miss the exam.