TanroDictionary Sổ từ

aerated

/eərˈeɪtɪd/

Anh
0

aerated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của aerate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của aerateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They aerated the field to help the grass.