Nghĩa tiếng Việt
- Phi thuyền, phi cơ.danh từEN-VI Dict
- Thuộc phi thuyền, phi cơ.tính từEN-VI Dict
- Aero club.tính từEN-VI Dict
- Câu lạc bộ hàng không.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The aero landed smoothly on the short runway.
-
This aero design can travel very fast.
-
They joined an aero club to learn flying.
-
She spent Saturday afternoon at the aero club.