TanroDictionary Sổ từ

aero

/ˈɛrˌoʊ/

Anh
0

aero là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phi thuyền, phi cơ; Thuộc phi thuyền, phi cơ; Aero club.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phi thuyền, phi cơ.danh từEN-VI Dict
  2. Thuộc phi thuyền, phi cơ.tính từEN-VI Dict
  3. Aero club.tính từEN-VI Dict
  4. Câu lạc bộ hàng không.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The aero landed smoothly on the short runway.

  2. This aero design can travel very fast.

  3. They joined an aero club to learn flying.

  4. She spent Saturday afternoon at the aero club.