TanroDictionary Sổ từ

aerobat

/ˈerəʊˌbæt/

Anh
0

aerobat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phi công nhào lộn trên không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phi công nhào lộn trên không.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The aerobat twisted through the air with ease.