Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhào lộn trên không (của máy bay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pilot practiced aerobatics above the field.
/ˌeərəˈbætɪks/
aerobatics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhào lộn trên không (của máy bay).
The pilot practiced aerobatics above the field.