TanroDictionary Sổ từ

aerocamera

/ˌerəʊˌkɑːˈmerə/

Anh
0

aerocamera là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy ảnh chụp trên không (chụp từ máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy ảnh chụp trên không (chụp từ máy bay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The aerocamera captured the fields from above.