Nghĩa tiếng Việt
- Máy ảnh chụp trên không (chụp từ máy bay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The aerocamera captured the fields from above.
/ˌerəʊˌkɑːˈmerə/
aerocamera là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy ảnh chụp trên không (chụp từ máy bay).
The aerocamera captured the fields from above.